trái mùa

Học thuật
Thân thiện
trái mùa

Ổi trái mùa có kích thước nhỏ hơn bình thường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sinh ra, phát triển hoặc xuất hiện không đúng thời vụ thông thường: Dùng để chỉ cây trái, rau củ hoặc các sản phẩm nông nghiệp được thu hoạch vào thời điểm khác với mùa vụ chính của chúng.
    • Không hợp thời, lỗi thời: Dùng để chỉ cách ăn mặc, trang phục hoặc một thứ đó không phù hợp với thời tiết hoặc xu hướng hiện tại.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (Không đúng mùa vụ):

    • Dưa hấu trái mùa thường giá đắt hơn. (Dưa hấu thu hoạch không đúng mùa thường giá cao hơn.)
    • Nhờ kỹ thuật nhà kính, người ta có thể trồng được nhiều loại rau trái mùa. (Nhờ kỹ thuật nhà kính, người ta có thể trồng được nhiều loại rau không đúng vụ.)
  • Nghĩa 2 (Không hợp thời):

    • Trời đang nóng mặc áo len thì trái mùa quá. (Trời đang nóng mặc áo len thì không hợp thời tiết quá.)
    • Kiểu tóc đó bây giờ đã trái mùa rồi. (Kiểu tóc đó bây giờ đã lỗi thời rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sản xuất trái mùa": chỉ hoạt động sản xuất nông nghiệp chủ đích tạo ra sản phẩm ngoài mùa vụ tự nhiên để đáp ứng nhu cầu thị trường.

    • Nghề trồng hoa trái mùa mang lại thu nhập cao cho nông dân. (Nghề trồng hoa ngoài vụ chính mang lại thu nhập cao cho nông dân.)
  • Dùng trong ẩm thực: Chỉ món ăn sử dụng nguyên liệu không phải đặc sản theo mùa.

    • Măng trúc mùa đông một đặc sản trái mùa hiếm . (Măng trúc vào mùa đông một đặc sản ngoài vụ hiếm .)
Biến thể từ gần giống
  • Trái vụ: (tính từ) Có nghĩa tương tự "trái mùa", thường dùng chuyên cho nông sản.

    • Cà chua trái vụ thường ít ngọt hơn. (Cà chua ngoài vụ thường ít ngọt hơn.)
  • Nghịch mùa: (tính từ) Cách nói nhấn mạnh tính chất trái ngược, không thuận với mùa thông thường.

    • Mưa lớn nghịch mùa gây ngập lụt. (Mưa lớn không đúng mùa gây ngập lụt.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: Lệch mùa, nghịch thời vụ.
  • Nghĩa 2: Lỗi thời, lạc mốt, không hợp thời trang.
Từ trái nghĩa
  • Đúng mùa: (tính từ) Xuất hiện đúng vào mùa vụ chính.
    • Xoài đúng mùa bao giờ cũng ngon nhất. (Xoài chính vụ bao giờ cũng ngon nhất.)
  • Hợp thời: (tính từ) Phù hợp với thời tiết hoặc xu hướng hiện tại.
    • Bộ trang phục này rất hợp thời. (Bộ trang phục này rất hợp thời trang.)
Thành ngữ liên quan
  • "Của trái mùa": Thường dùng để chỉ thứ đó quý hiếm xuất hiện không đúng lúc, nhưng cũng có thể hàm ý không được tự nhiên, tốt nhất.
    • Cam trái mùa tuy đắt nhưng không ngọt bằng cam chính vụ. (Cam ngoài vụ tuy đắt nhưng không ngọt bằng cam đúng mùa.)
trái mùa

Ổi trái mùa có kích thước nhỏ hơn bình thường.

  1. t. 1. Sinh ra không đúng mùa : ổi trái mùa. 2.
  2. Không hợp thời : Ăn mặc .